Những quán cafe hoạt động kinh doanh tại các thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang,… thì phục vụ khá nhiều khách nước ngoài. Đặc biệt là tại các địa điểm có khu du lịch. Vì vậy, nhân viên quán cafe gồm quản lý, phục vụ, pha chế, thu ngân,…đều cầ phải biết nói tiếng Anh. Vì đây là ngôn ngữ thông dụng nhất trên thế giới. Hãy cùng Kinh Doanh Cafe tìm hiểu về một số mẫu câu tiếng Anh dùng trong quán cafe nhé!

Đọc thêm:

1. Sự quan trọng của tiếng Anh trong quán cafe

Trong khi, thực tế nhân viên phục vụ quán cafe hiện nay đều có đội ngũ nhân viên là các bạn sinh viên năng động làm việc với hình thức part- time. Nếu quán cafe của bạn nằm trong khu vực nhiều khách nước ngoài qua lại hãy trang bị và yêu cầu nhân viên có khả năng giao tiếp tiếng Anh cơ bản.  

Những vị khách nước ngoài thưởng thức đồ uống trong một quán cafe tại Việt Nam

Nếu bạn đang có ý định xin việc tại quán cafe để kiếm thêm thu nhập thì hãy đọc bài viết này ngay để ghi điểm với chủ quán cafe hay các quản lý nhé! Kinh Doanh Cafe sẽ giới thiệu đến bạn một số mẫu câu tiếng Anh dùng trong quán cafe thông dụng khi phục vụ khách nước ngoài.

2. Một số mẫu câu tiếng Anh dùng trong quán cafe

Hãy bắt đầu ngay từ câu chào, rất nhiều người có thói quen “Hello”, “Hi” với khách hàng nhưng thực tế để bày tỏ thái độ lịch sự và tôn trọng khách hàng, nhân viên quán cafe nên chào khách bằng “Good morning”, “Good evening”. Khi đặt câu hỏi hãy bắt đầu bằng “Could you …, please, May I, Would you like to…” và nhớ gửi xin lỗi, cảm ơn đúng lúc, đúng chỗ.

Hãy bắt đầu với một số mẫu câu tiếng Anh dùng trong quán cafe:

  1. What would you like to drink?   –  Qúy khách muốn dùng đồ uống gì ạ?
  2. What are you having?   –  Quý khách dùng gì?
  3. What can I get you?  –   Tôi có thể lấy cho quý khách cái gì?
  4. Maybe I can help you?   –   Tôi có thể giúp gì cho quý khách không?
  5. Good morning/afternoon. Can I help you?    –  Chào buổi sáng/chiều. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
  6. Do you have a reservation, please?   –   Qúy khách có đặt bàn trước không ạ?
  7. Would you like ice with that ?     –     Qúy khách có dùng với đá không?
  8. What can I get you?   –  Quý khách gọi gì ạ?
  9. Would you like anything to eat?   –   Quý khách có ăn gì không?
  10. What flavour would you like?   –  Quý khách thích vị gì?
  11. Eat in or take – away?    –  Qúy khách ăn ở đây hay mang đi?
  12. Is it for here or to go?  –   Quý khách uống ở đây hay mang về?
  13. Just give me a few minutes, ok?   –  Cho tôi vài phút nhé, được chứ?
  14. Oh yeah, take your time.   –    Được ạ, quý khách cứ thong thả.
  15. Are you ready to order?     –     Quý khách đã chọn được đồ uống chưa?
  16. Is that all?    –  Qúy khách muốn gọi thêm gì nữa không ạ?
  17. Would you like anything else?       –      Quý khách có gọi gì nữa không ạ?
  18. All right, I’ll come back in a few minutes!   –    Đươc ạ, tôi sẽ trở lại sau vài phút!
  19. Sorry, we are out of cappuchino      –        Xin lỗi, chúng tôi hết cappuchino rồi
  20. I’m sorry, we’re out of that          –      Xin lỗi, chúng tôi hết món đó rồi
  21. Can you change your order please?    –    Quý khách có thể đổi món khác được không?
  22. Let me change it for you      –          Để tôi đổi cho quý khách
  23. Please wait for ten minutes      –    Quý khách đợi 10 phút nhé
  24. Wifi password is ….           –        Mật khẩu Wifi là….
  25. Here’s your coffee     –  Đây là cafe của quý khách  
  26. Really? Let me check it again   –  Vậy  sao? Đổi tôi kiểm tra lại
  27. Oh yeah! I’m so sorry about that     –   Ồ vâng! Tôi rất xin lỗi
  28. Here it is! Enjoy your time here!     –     Đây ạ! chúc quý khách vui vẻ!
  29. Yeah, you’re always welcome!   –  Vâng, quý khách luôn được chào đón ở đây!
  30. Of course. I’ll be right back    –     Tất nhiên rồi. Tôi sẽ trở lại ngay
  31. Here’s your bill        –  Hóa đơn của quý khách đây ạ
  32. The total is twenty thousand dong   –    Số tiền quý khách cần thanh toán là 20 ngàn
  33. Enjoy yourself!      –   Xin hãy thưởng thức!
  34. Thank you so much     –     Cảm ơn bạn nhé
  35. My pleasure. Please come back soon     –   Rất hân hạnh được phục vụ quý khách. Mong quý khách sẽ quay lại quán lần nữa nhé!

Nhân viên phục vụ giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Anh

Hi vọng những mẫu câu tiếng Anh dùng trong quán cafe mà Kinhdoanhcafe.com vừa chia sẻ sẽ giúp nhân viên phục vụ tại các quán cafe có thể tự tin giao tiếp với khách nước ngoài khi làm việc. Chúc các bạn học và làm việc tốt!